- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một ngày làm thầy, cả đời như cha [thành ngữ]
Một ngày là thầy, cả đời là cha.
Một ngày làm thầy, cả đời như cha [thành ngữ]
Một ngày là thầy, cả đời là cha.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Một ngày làm thầy, cả đời như cha [thành ngữ]
Một ngày làm thầy, cả đời như cha [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.