- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đâm lao phải theo lao; một mực đi đến cùng trên con đường đã chọn [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì đến cùng, không bao giờ bỏ cuộc.
cứ đi một con đường đến cùng (bảo thủ, không chịu thay đổi) [thành ngữ]
Anh ấy cứ khăng khăng làm theo cách của mình, không nghe lời khuyên.
cố đi đến cùng trên một con đường; nhất quyết không thay đổi hướng đi [thành ngữ]
đâm lao phải theo lao; một mực đi đến cùng trên con đường đã chọn [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì đến cùng, không bao giờ bỏ cuộc.
cứ đi một con đường đến cùng (bảo thủ, không chịu thay đổi) [thành ngữ]
Anh ấy cứ khăng khăng làm theo cách của mình, không nghe lời khuyên.
cố đi đến cùng trên một con đường; nhất quyết không thay đổi hướng đi [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
đâm lao phải theo lao; một mực đi đến cùng trên con đường đã chọn [thành ngữ]
đâm lao phải theo lao; một mực đi đến cùng trên con đường đã chọn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy cứ khăng khăng làm theo ý mình, không nghe lời khuyên.
Anh ấy cứ khăng khăng làm theo ý mình, không nghe lời khuyên.