- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lần; lần đầu
中第一遍;最初的一回dì yī biàn; zuì chū de yī huí
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
một lần; lần đầu tiên
中第一次;第一遍dì yī cì; dì yī biàn
một lần; từng (có lúc)
中单独发生一回的意思dāndú fāshēng yī huí de yìsi
Tôi chỉ mới đi một lần.
bậc nhất (toán học); một lần
中数学上指多项式的次数为一的;或者指做某事只有一回shùxué shàng zhǐ duōxiàngshì de cìshù wéi yī de;huòzhě zhǐ zuò mǒushì zhǐyǒu yī huí
Hàm số bậc nhất là một khái niệm cơ bản trong toán học.
một lần; lần đầu
中第一遍;最初的一回dì yī biàn; zuì chū de yī huí
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
một lần; lần đầu tiên
中第一次;第一遍dì yī cì; dì yī biàn
một lần; từng (có lúc)
中单独发生一回的意思dāndú fāshēng yī huí de yìsi
Tôi chỉ mới đi một lần.
bậc nhất (toán học); một lần
中数学上指多项式的次数为一的;或者指做某事只有一回shùxué shàng zhǐ duōxiàngshì de cìshù wéi yī de;huòzhě zhǐ zuò mǒushì zhǐyǒu yī huí
Hàm số bậc nhất là một khái niệm cơ bản trong toán học.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.