- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
phương trình bậc nhất (toán học)
Phương trình bậc nhất là một khái niệm cơ bản trong toán học.
phương trình bậc nhất (toán học)
Phương trình bậc nhất là một khái niệm cơ bản trong toán học.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
phương trình bậc nhất (toán học)
phương trình bậc nhất (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.