- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
giải nhất; giải thưởng hạng nhất
Anh ấy đã giành được giải nhất.
giải nhất; giải thưởng hạng nhất
Anh ấy đã giành được giải nhất.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
giải nhất; giải thưởng hạng nhất
giải nhất; giải thưởng hạng nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.