- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Công thức 1 (đua xe Formula One)
Anh ấy thích xem các cuộc đua Công thức Một.
Công thức 1 (đua xe Formula One)
Anh ấy thích xem các cuộc đua Công thức Một.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Công thức 1 (đua xe Formula One)
Công thức 1 (đua xe Formula One)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.