- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
yêu từ cái nhìn đầu tiên; một lần gặp gỡ đã say đắm [thành ngữ]
中第一次看见就产生了爱的感情dì yī cì kànjiàn jiù chǎnshēngle ài de gǎnqíng
Hai người họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.
yêu từ cái nhìn đầu tiên; một lần gặp gỡ đã say đắm [thành ngữ]
中第一次看见就产生了爱的感情dì yī cì kànjiàn jiù chǎnshēngle ài de gǎnqíng
Hai người họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
yêu từ cái nhìn đầu tiên; một lần gặp gỡ đã say đắm [thành ngữ]
yêu từ cái nhìn đầu tiên; một lần gặp gỡ đã say đắm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.