- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nói tóm lại; tóm gọn lại trong một câu
Nói tóm lại, anh ấy không muốn đi.
Nói tóm lại; tóm gọn lại trong một câu
Nói tóm lại, anh ấy không muốn đi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Nói tóm lại; tóm gọn lại trong một câu
Nói tóm lại; tóm gọn lại trong một câu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.