- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thất bại thảm hại; thua tan tành [thành ngữ]
Anh ấy đã thất bại thảm hại trong kỳ thi này.
thất bại thảm hại; thua tan tành [thành ngữ]
Họ đã thất bại thảm hại.
thất bại thảm hại; thua tan tành [thành ngữ]
Anh ấy đã thất bại thảm hại trong kỳ thi này.
thất bại thảm hại; thua tan tành [thành ngữ]
Họ đã thất bại thảm hại.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
thất bại thảm hại; thua tan tành [thành ngữ]
thất bại thảm hại; thua tan tành [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.