- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tránh trách; trừ tình; không chịu trách nhiệm(kế thừa)
phủi tay trách nhiệm; đổ lỗi cho người khác (bóng)(kế thừa)
Anh ấy luôn thích đùn đẩy trách nhiệm.
tránh trách; trừ tình; không chịu trách nhiệm(kế thừa)
phủi tay trách nhiệm; đổ lỗi cho người khác (bóng)(kế thừa)
Anh ấy luôn thích đùn đẩy trách nhiệm.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
tránh trách; trừ tình; không chịu trách nhiệm
tránh trách; trừ tình; không chịu trách nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.