- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
mua bán một lần duy nhất; làm ăn chụp giật (không nghĩ đến lâu dài)
Chúng tôi không làm ăn chộp giật.
giao dịch một lần (không tính đến lâu dài); làm ăn chộp giật
Đây là một giao dịch một lần.
mua bán một lần duy nhất; làm ăn chụp giật (không nghĩ đến lâu dài)
Chúng tôi không làm ăn chộp giật.
giao dịch một lần (không tính đến lâu dài); làm ăn chộp giật
Đây là một giao dịch một lần.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
mua bán một lần duy nhất; làm ăn chụp giật (không nghĩ đến lâu dài)
mua bán một lần duy nhất; làm ăn chụp giật (không nghĩ đến lâu dài)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.