- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Thoáng cái, trời đã tối rồi.
trong chốc lát; trong thoáng chốc
Trong chớp mắt, trời đã tối rồi.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Thoáng cái, trời đã tối rồi.
trong chốc lát; trong thoáng chốc
Trong chớp mắt, trời đã tối rồi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.