- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
được dịp no mắt; thỏa mắt nhìn [thành ngữ]
Hôm nay chúng tôi đã được mãn nhãn.
được dịp no mắt; thỏa mắt nhìn [thành ngữ]
Hôm nay chúng tôi đã được mãn nhãn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
được dịp no mắt; thỏa mắt nhìn [thành ngữ]
được dịp no mắt; thỏa mắt nhìn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.