- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
viêm gan D
Viêm gan D là một loại viêm gan siêu vi.
viêm gan D
Viêm gan D là một loại viêm gan siêu vi.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
viêm gan D
viêm gan D
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.