- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
bộ veston ba mảnh
Anh ấy mặc một bộ vest ba mảnh.
bộ veston ba mảnh
Anh ấy mặc một bộ vest ba mảnh.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
bộ veston ba mảnh
bộ veston ba mảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.