- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
một phần ba
中把一个整体分成三份中的一份bǎ yī gè zhěngtǐ fēnchéng sān fèn zhōng de yī fèn
Một phần ba là bao nhiêu?
một phần ba
中把一个整体分成三份中的一份bǎ yī gè zhěngtǐ fēnchéng sān fèn zhōng de yī fèn
Một phần ba là bao nhiêu?
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một phần ba
một phần ba
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.