- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
cú ném ba điểm (bóng rổ)
Anh ấy đã ném một cú ném ba điểm.
cú ném ba điểm (bóng rổ)
Anh ấy đã ném một cú ném ba điểm.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
cú ném ba điểm (bóng rổ)
cú ném ba điểm (bóng rổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.