- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Ba mươi sáu kế (bộ sách cổ về các mưu lược dùng trong chính trị, chiến tranh và giao tiếp)
Ba mươi sáu kế là binh pháp cổ đại của Trung Quốc.
Ba mươi sáu kế; Tam Thập Lục Kế (bộ sách binh pháp cổ gồm 36 kế sách)
Tam thập lục kế là binh pháp cổ đại.
Ba mươi sáu kế (bộ sách cổ về các mưu lược dùng trong chính trị, chiến tranh và giao tiếp)
Ba mươi sáu kế là binh pháp cổ đại của Trung Quốc.
Ba mươi sáu kế; Tam Thập Lục Kế (bộ sách binh pháp cổ gồm 36 kế sách)
Tam thập lục kế là binh pháp cổ đại.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Ba mươi sáu kế (bộ sách cổ về các mưu lược dùng trong chính trị, chiến tranh và giao tiếp)
Ba mươi sáu kế (bộ sách cổ về các mưu lược dùng trong chính trị, chiến tranh và giao tiếp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.