- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
may mắn của ba kiếp người; vô cùng may mắn được quen biết [thành ngữ]
Được quen biết ngài, tôi thật sự là có phúc ba đời.
may mắn ba đời; hân hạnh được gặp [thành ngữ]
Được quen biết ngài, tôi thật may mắn.
may mắn của ba kiếp người; vô cùng may mắn được quen biết [thành ngữ]
Được quen biết ngài, tôi thật sự là có phúc ba đời.
may mắn ba đời; hân hạnh được gặp [thành ngữ]
Được quen biết ngài, tôi thật may mắn.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
may mắn của ba kiếp người; vô cùng may mắn được quen biết [thành ngữ]
may mắn của ba kiếp người; vô cùng may mắn được quen biết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.