- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]
Anh ấy hỏi tôi hết lần này đến lần khác.
nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]
Anh ấy hỏi tôi hết lần này đến lần khác.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]
nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.