- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
xu hướng tăng; đà tăng lên
Nền kinh tế đang cho thấy một xu hướng tăng trưởng.
xu hướng tăng; xu thế đi lên
Ngành này có xu hướng tăng trưởng.
xu hướng tăng; đà tăng lên
Nền kinh tế đang cho thấy một xu hướng tăng trưởng.
xu hướng tăng; xu thế đi lên
Ngành này có xu hướng tăng trưởng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
xu hướng tăng; đà tăng lên
xu hướng tăng; đà tăng lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.