- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
binh nhất (quân hàm)
Anh ấy là một thượng đẳng binh.
binh nhất (quân hàm)
Anh ấy là một thượng đẳng binh.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
binh nhất (quân hàm)
binh nhất (quân hàm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.