- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Không có quy tắc thì không thể nên việc; không có khuôn phép thì không thể thành hình [thành ngữ]
Không có quy tắc, không thể thành công.
Không có quy tắc thì không thể nên việc; không có khuôn phép thì không thể thành hình [thành ngữ]
Không có quy tắc, không thể thành công.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Không có quy tắc thì không thể nên việc; không có khuôn phép thì không thể thành hình [thành ngữ]
Không có quy tắc thì không thể nên việc; không có khuôn phép thì không thể thành hình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.