- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tính không tương thích; tính bất tương dung
Phần mềm này có tính không tương thích.
tính không tương thích; tính bất tương dung
Phần mềm này có tính không tương thích.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính không tương thích; tính bất tương dung
tính không tương thích; tính bất tương dung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.