- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không phân biệt đúng sai; cá mè một lứa [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không phân biệt đúng sai.
không phân biệt đúng sai; cá mè một lứa [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không phân biệt đúng sai.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
không phân biệt đúng sai; cá mè một lứa [thành ngữ]
không phân biệt đúng sai; cá mè một lứa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.