- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nhập học chưa chọn ngành/khoa (thường trong năm đầu đại học)
Tôi học đại học không phân khoa.
nhập học chưa chọn ngành/khoa (thường trong năm đầu đại học)
Tôi học đại học không phân khoa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
nhập học chưa chọn ngành/khoa (thường trong năm đầu đại học)
nhập học chưa chọn ngành/khoa (thường trong năm đầu đại học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.