- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đáng; không có lời; không bõ công
Giao dịch này không đáng giá.
không đáng; không có lời; không kinh tế
Giao dịch này không có lợi.
không đáng; không có lời; không bõ công
không đáng; không có lời; không bõ công
Giao dịch này không đáng giá.
không đáng; không có lời; không kinh tế
Giao dịch này không có lợi.
không đáng; không có lời; không bõ công
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
không đáng; không có lời; không bõ công
không đáng; không có lời; không bõ công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không đáng; không có lời; không kinh tế
Giá này không đáng tiền.
không đáng; không có lời; không kinh tế
Giá này không đáng tiền.