- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
đáng đồng tiền; có lợi; hời
Giao dịch này rất có lợi.
đáng tiền; có lợi; hời
Giao dịch này rất đáng giá.
đáng tiền; hời; có lợi
Chiếc điện thoại này rất đáng tiền.
đáng đồng tiền; có lợi; hời
Giao dịch này rất có lợi.
đáng tiền; có lợi; hời
Giao dịch này rất đáng giá.
đáng tiền; hời; có lợi
Chiếc điện thoại này rất đáng tiền.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
đáng đồng tiền; có lợi; hời
đáng đồng tiền; có lợi; hời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đáng tiền; hời; kinh tế
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
Giao dịch này rất đáng giá.
đáng tiền; có lợi; hời (tính toán xem có đáng không)
đáng tiền; hời; kinh tế
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
Giao dịch này rất đáng giá.
đáng tiền; có lợi; hời (tính toán xem có đáng không)