- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
khó tin; không thể tưởng tượng được; kỳ diệu khó hiểu [thành ngữ]
中很难想象或理解的;令人惊奇的hěn nán xiǎngxiàng huò lǐjiě de;lìng rén jīngqì de
Điều này thật không thể tin được!
khó tin; không thể tưởng tượng được; kỳ diệu khó hiểu [thành ngữ]
中很难想象或理解的;令人惊奇的hěn nán xiǎngxiàng huò lǐjiě de;lìng rén jīngqì de
Điều này thật không thể tin được!
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
khó tin; không thể tưởng tượng được; kỳ diệu khó hiểu [thành ngữ]
khó tin; không thể tưởng tượng được; kỳ diệu khó hiểu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.