- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thể xem thường; không thể coi nhẹ [thành ngữ]
Sức mạnh của anh ấy không thể xem thường.
không thể xem thường; không thể coi nhẹ [thành ngữ]
Sức mạnh của anh ấy không thể xem thường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
không thể xem thường; không thể coi nhẹ [thành ngữ]
không thể xem thường; không thể coi nhẹ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.