- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mất cân bằng; không cân bằng
Sự mất cân bằng kinh tế là một vấn đề lớn.
mất cân bằng; không cân bằng
Sự mất cân bằng kinh tế là một vấn đề lớn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
mất cân bằng; không cân bằng
mất cân bằng; không cân bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.