- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
may mắn trong bất hạnh; điều may trong điều không may
Đây thật sự là một điều may mắn trong bất hạnh.
may mắn trong bất hạnh; điều may trong rủi
Trong cái rủi có cái may, anh ấy không bị thương.
may mắn trong bất hạnh; điều may trong điều không may
Đây thật sự là một điều may mắn trong bất hạnh.
may mắn trong bất hạnh; điều may trong rủi
Trong cái rủi có cái may, anh ấy không bị thương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
may mắn trong bất hạnh; điều may trong điều không may
may mắn trong bất hạnh; điều may trong điều không may
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.