- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất đắc dĩ phải; không thể không
中必须;没有其他办法只能bìxū;méiyǒu qítā bànfǎ zhǐnéng
Tôi không thể không đi.
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
bất đắc dĩ phải; không thể không
中必须;没有其他办法只能bìxū;méiyǒu qítā bànfǎ zhǐnéng
Tôi không thể không đi.
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
bất đắc dĩ phải; không thể không
bất đắc dĩ phải; không thể không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không thể không; phải (bắt buộc)
中必须做;没有别的选择bìxū zuò; méiyǒu biéde xuǎnzé
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须要做;没有其他选择bìxū yào zuò; méiyǒu qítā xuǎnzé
Tôi phải đi rồi.
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须做;没有其他选择bìxū zuò;méiyǒu qítā xuǎnzé
không thể không; buộc phải; không đừng được
中必须做,没有别的选择bìxū zuò, méiyǒu biéde xuǎnzé
Tôi không thể không đi.
không thể không; phải (bắt buộc)
中必须做;没有别的选择bìxū zuò; méiyǒu biéde xuǎnzé
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须要做;没有其他选择bìxū yào zuò; méiyǒu qítā xuǎnzé
Tôi phải đi rồi.
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须做;没有其他选择bìxū zuò;méiyǒu qítā xuǎnzé
không thể không; buộc phải; không đừng được
中必须做,没有别的选择bìxū zuò, méiyǒu biéde xuǎnzé
Tôi không thể không đi.