- 口khẩu(miệng)
- 八bát(tản ra, phân chia)
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
chỉ có thể; chỉ được
中表示没有别的办法,必须这样做biǎoshì méiyǒu biéde bànfǎ, bìxū zhèyàng zuò
Tôi chỉ có thể đợi bạn.
Không có ô, tôi đành phải dầm mưa về nhà thôi.
chỉ có thể; bắt buộc phải
中表示必须这样做,没有其他办法biǎoshì bìxū zhèyàng zuò, méiyǒu qítā bànfǎ
chỉ có thể; chỉ được
中表示没有别的办法,必须这样做biǎoshì méiyǒu biéde bànfǎ, bìxū zhèyàng zuò
Tôi chỉ có thể đợi bạn.
Không có ô, tôi đành phải dầm mưa về nhà thôi.
chỉ có thể; bắt buộc phải
中表示必须这样做,没有其他办法biǎoshì bìxū zhèyàng zuò, méiyǒu qítā bànfǎ
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
chỉ có thể; chỉ được
chỉ có thể; chỉ được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy không có chìa khóa nên đành phải trèo vào qua cửa sổ.
chỉ có thể; đành phải
中表示没有别的办法,必须这样做biǎoshì méiyǒu biéde bànfǎ, bìxū zhèyàng zuò
Vé đã bán hết rồi, chúng ta đành phải hôm khác quay lại thôi.
Anh ấy không có chìa khóa nên đành phải trèo vào qua cửa sổ.
chỉ có thể; đành phải
中表示没有别的办法,必须这样做biǎoshì méiyǒu biéde bànfǎ, bìxū zhèyàng zuò
Vé đã bán hết rồi, chúng ta đành phải hôm khác quay lại thôi.