- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Không sợ kẻ trộm lấy, chỉ sợ kẻ trộm để ý đến mình [thành ngữ]
Không sợ trộm lấy, chỉ sợ trộm nhòm ngó.
Không sợ kẻ trộm lấy, chỉ sợ kẻ trộm để ý đến mình [thành ngữ]
Không sợ trộm lấy, chỉ sợ trộm nhòm ngó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Không sợ kẻ trộm lấy, chỉ sợ kẻ trộm để ý đến mình [thành ngữ]
Không sợ kẻ trộm lấy, chỉ sợ kẻ trộm để ý đến mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.