- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
lời thỉnh cầu vô lý (cách nói khiêm tốn về đề nghị của bản thân) [thành ngữ]
Tôi có một yêu cầu mạo muội.
lời thỉnh cầu vô lý (cách nói khiêm tốn về đề nghị của bản thân) [thành ngữ]
Tôi có một yêu cầu mạo muội.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
lời thỉnh cầu vô lý (cách nói khiêm tốn về đề nghị của bản thân) [thành ngữ]
lời thỉnh cầu vô lý (cách nói khiêm tốn về đề nghị của bản thân) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.