- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không ngờ; bất ngờ
中没有想到;出乎意料méiyǒu xiǎngdào; chūhū yìliào
Anh ấy không muốn đến nữa.
Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.
không ngờ; bất ngờ
中没有想到;出乎意料méiyǒu xiǎngdào; chūhū yìliào
Anh ấy không muốn đến nữa.
Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
không ngờ; bất ngờ
không ngờ; bất ngờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.