- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
không ngờ; không nghĩ đến
中出乎预料;意料之外chūhū yùliào; yìliào zhī wài
Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.
Lúc đó, tôi không nghĩ đến vấn đề này.
không ngờ; không nghĩ đến
中出乎预料;意料之外chūhū yùliào; yìliào zhī wài
Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.
Lúc đó, tôi không nghĩ đến vấn đề này.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
không ngờ; không nghĩ đến
không ngờ; không nghĩ đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.