- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thành công hoặc hy sinh; thắng hoặc chết [thành ngữ]
Không thành công thì thành nhân, anh ấy quyết định liều một phen.
thành công hoặc hy sinh; thắng hoặc chết [thành ngữ]
Không thành công thì thành nhân, anh ấy quyết định liều một phen.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
thành công hoặc hy sinh; thắng hoặc chết [thành ngữ]
thành công hoặc hy sinh; thắng hoặc chết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.