- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
luật bất thành văn
Luật bất thành văn là quy tắc xã hội.
luật bất thành văn
Luật bất thành văn là quy tắc xã hội.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
luật bất thành văn
luật bất thành văn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.