- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
chính sách không công nhận; chủ nghĩa bất thừa nhận
Chủ nghĩa không công nhận là một chính sách trong quan hệ quốc tế.
chính sách không công nhận; chủ nghĩa bất thừa nhận
Chủ nghĩa không công nhận là một chính sách trong quan hệ quốc tế.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chính sách không công nhận; chủ nghĩa bất thừa nhận
chính sách không công nhận; chủ nghĩa bất thừa nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.