- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thôi đừng nhắc đến; không nhắc thì hơn
Chuyện này tốt nhất đừng nhắc đến.
thôi đừng nhắc đến nữa; không nói thì hơn
Chuyện này không nhắc đến cũng được.
không sao; không quan trọng
Thôi bỏ đi, chúng ta nói chuyện khác.
thôi đừng nhắc đến; không nhắc thì hơn
Chuyện này tốt nhất đừng nhắc đến.
thôi đừng nhắc đến nữa; không nói thì hơn
Chuyện này không nhắc đến cũng được.
không sao; không quan trọng
Thôi bỏ đi, chúng ta nói chuyện khác.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
thôi đừng nhắc đến; không nhắc thì hơn
thôi đừng nhắc đến; không nhắc thì hơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thôi đừng nhắc đến; tốt nhất là không nên nói đến
thôi đừng nhắc đến; tốt nhất là không nên nói đến