- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không rành; không nắm được tình hình
Anh ấy không quen thuộc với tình hình ở đây.
không nắm rõ tình hình; không hiểu đầu đuôi
Anh ấy không nắm rõ những chuyện này.
không rành; không nắm được tình hình
Anh ấy không quen thuộc với tình hình ở đây.
không nắm rõ tình hình; không hiểu đầu đuôi
Anh ấy không nắm rõ những chuyện này.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
không rành; không nắm được tình hình
không rành; không nắm được tình hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.