- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không dám khen; chẳng dám tâng bốc (ý nói không ấn tượng, thất vọng) [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không có gì đáng khen.
không dám khen; không mấy ấn tượng [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thực sự không ấn tượng lắm.
không dám khen; chẳng dám tâng bốc (ý nói không ấn tượng, thất vọng) [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không có gì đáng khen.
không dám khen; không mấy ấn tượng [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thực sự không ấn tượng lắm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
không dám khen; chẳng dám tâng bốc (ý nói không ấn tượng, thất vọng) [thành ngữ]
không dám khen; chẳng dám tâng bốc (ý nói không ấn tượng, thất vọng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.