- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không dám leo cao; không dám sánh với bậc trên (khiêm tốn)
Tôi không dám trèo cao.
không dám leo cao; không dám kết giao với người trên (lời khiêm tốn từ chối hoặc tự hạ mình)
Tôi không dám trèo cao.
không dám leo cao; không dám sánh với bậc trên (khiêm tốn)
Tôi không dám trèo cao.
không dám leo cao; không dám kết giao với người trên (lời khiêm tốn từ chối hoặc tự hạ mình)
Tôi không dám trèo cao.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
không dám leo cao; không dám sánh với bậc trên (khiêm tốn)
không dám leo cao; không dám sánh với bậc trên (khiêm tốn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.