- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chu đáo; thiếu sót
Anh ấy làm việc rất bất cẩn.
không chú ý; sơ ý; thiếu cẩn thận
Anh ấy thường không chú ý nghe giáo viên giảng bài.
không chu đáo; thiếu sót
Anh ấy làm việc rất bất cẩn.
không chú ý; sơ ý; thiếu cẩn thận
Anh ấy thường không chú ý nghe giáo viên giảng bài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
không chu đáo; thiếu sót
không chu đáo; thiếu sót
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.