- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tự chủ được; bất giác [thành ngữ]
Cô ấy không kìm được mà bật cười.
không tự chủ được; bất giác [thành ngữ]
Cô ấy không kìm được mà bật cười.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
không tự chủ được; bất giác [thành ngữ]
không tự chủ được; bất giác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.