- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Phật Bất Không Thành Tựu (Amoghasiddhi)
Phật Bất Không Thành Tựu (Amoghasiddhi)
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Phật Bất Không Thành Tựu (Amoghasiddhi)
Phật Bất Không Thành Tựu (Amoghasiddhi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.