- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
trao đổi không ngang giá; trao đổi bất bình đẳng
Trao đổi không ngang giá là một loại giao dịch không công bằng.
trao đổi không ngang giá; trao đổi bất bình đẳng
Trao đổi không ngang giá là một loại giao dịch không công bằng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
trao đổi không ngang giá; trao đổi bất bình đẳng
trao đổi không ngang giá; trao đổi bất bình đẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.