- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thấy thỏ không thả chim ưng (không hành động khi chưa thấy lợi) [thành ngữ]
Không thấy thỏ không thả diều, anh ấy không bao giờ làm những việc không chắc chắn.
không thấy thỏ không thả chim ưng (không hành động khi chưa chắc thắng) [thành ngữ]
Anh ấy không thấy thỏ không thả diều, không bao giờ làm những việc không chắc chắn.
không thấy thỏ không thả chim ưng (không hành động khi chưa thấy lợi) [thành ngữ]
Không thấy thỏ không thả diều, anh ấy không bao giờ làm những việc không chắc chắn.
không thấy thỏ không thả chim ưng (không hành động khi chưa chắc thắng) [thành ngữ]
Anh ấy không thấy thỏ không thả diều, không bao giờ làm những việc không chắc chắn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
không thấy thỏ không thả chim ưng (không hành động khi chưa thấy lợi) [thành ngữ]
không thấy thỏ không thả chim ưng (không hành động khi chưa thấy lợi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.